lúa chiêm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nhà bà ấy năm nay trồng toàn lúa chiêm. (Nhà bà ấy năm nay trồng toàn bộ là lúa chiêm.)
- Lúa chiêm thường được gặt trước khi mùa mưa lớn bắt đầu. (Lúa chiêm thường được thu hoạch trước khi mùa mưa lớn bắt đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "vụ chiêm": chỉ mùa vụ trồng và thu hoạch lúa chiêm.
- Vụ chiêm năm nay được mùa. (Vụ lúa chiêm năm nay được mùa bội thu.)
Biến thể và từ gần giống
- Chiêm (tính từ): thuộc về vụ lúa chiêm, thường dùng trong các cụm từ như "vụ chiêm".
Từ đồng nghĩa
Proverbs and Idioms
- Muốn ăn lúa chiêm xem trăng rằm tháng tám
- Tỏ trăng mười bốn được tằm, tỏ trăng hôm rằm thì được lúa chiêm
- Lúa chiêm đào sâu chôn chặt, lúa mùa vừa đặt vừa đi
- Gió đông là chồng lúa chiêm, gió bấc là duyên lúa mùa
- Lúa mùa ruộng cao, lúa chiêm ao thấp
- Lúa chiêm hay rụng nên khi cắt gánh lên vai phải cẩn thận