lúa chiêm

Học thuật
Thân thiện
lúa chiêm

Lúa chiêm chín vàng trên cánh đồng rộng lớn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giống lúa được gieo cấy vào mùa khô (thường từ tháng 10, 11 âm lịch năm trước) thu hoạch vào tháng 4, 5 âm lịch năm sau: "Lúa chiêm" tên gọi một vụ lúa truyền thốngmiền Bắc Việt Nam, thời gian sinh trưởng trái vụ so với lúa mùa chính, thường chịu hạn tốt hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà ấy năm nay trồng toàn lúa chiêm. (Nhà ấy năm nay trồng toàn bộ lúa chiêm.)
    • Lúa chiêm thường được gặt trước khi mùa mưa lớn bắt đầu. (Lúa chiêm thường được thu hoạch trước khi mùa mưa lớn bắt đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vụ chiêm": chỉ mùa vụ trồng thu hoạch lúa chiêm.
    • Vụ chiêm năm nay được mùa. (Vụ lúa chiêm năm nay được mùa bội thu.)
Biến thể từ gần giống
  • Lúa mùa (danh từ): giống lúa được gieo cấy vào mùa mưa (khoảng tháng 5, 6 âm lịch) thu hoạch vào cuối năm (tháng 9, 10 âm lịch), đối lập với "lúa chiêm".
  • Chiêm (tính từ): thuộc về vụ lúa chiêm, thường dùng trong các cụm từ như "vụ chiêm".
Từ đồng nghĩa
  • Lúa tháng Năm: cách gọi khác dựa vào thời điểm thu hoạch chính (tháng 5 âm lịch).
lúa chiêm

Lúa chiêm chín vàng trên cánh đồng rộng lớn.

  1. Lúa gặt vụ tháng Năm âm lịch.